Tỷ giá USD hôm nay 25/02/2025
Tỷ giá USD hôm nay 24/02/2025: Đồng USD tiếp tục giảm Tỷ giá USD hôm nay 23/02/2025: Đảo chiều phục hồi nhẹ Tỷ giá USD hôm nay 21/02/2025: Đồng USD giảm, Yen tăng vọt |
Tại thời điểm khảo sát lúc 4h ngày 25/02, tỷ giá trung tâm tại Ngân hàng Nhà nước hiện là 24.646 đồng/USD, tăng 8 đồng so với phiên giao dịch ngày hôm qua.
Cụ thể, tại ngân hàng Vietcombank, tỷ giá USD là 25.280 - 25.670 đồng/USD, giảm 10 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch ngày hôm qua.
Ngân hàng TPB đang mua tiền mặt USD với giá thấp nhất là: 1 USD = 24.390 VND
Ngân hàng TPB đang mua chuyển khoản USD với giá thấp nhất là: 1 USD = 24.430 VND
Ngân hàng HSBC, SHB đang mua tiền mặt USD với giá cao nhất là: 1 USD = 25.410 VND
Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản USD với giá cao nhất là: 1 USD = 25.720 VND
Ngân hàng TPB đang bán tiền mặt USD với giá thấp nhất là: 1 USD = 24.870 VND
Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản USD với giá thấp nhất là: 1 USD = 25.600 VND
Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt USD với giá cao nhất là: 1 USD = 25.720 VND
Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản USD với giá cao nhất là: 1 USD = 25.800 VND
![]() |
Tỷ giá USD tại một số ngân hàng hôm nay. Nguồn Webgia.com |
1. Agribank - Cập nhật: 05/04/2025 08:30 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
USD | USD | 25,590 | 25,600 | 25,940 |
EUR | EUR | 27,949 | 28,061 | 29,186 |
GBP | GBP | 33,098 | 33,231 | 34,202 |
HKD | HKD | 3,247 | 3,260 | 3,368 |
CHF | CHF | 29,543 | 29,662 | 30,566 |
JPY | JPY | 172.17 | 172.86 | 180.26 |
AUD | AUD | 15,825 | 15,889 | 16,411 |
SGD | SGD | 18,965 | 19,041 | 19,585 |
THB | THB | 735 | 738 | 770 |
CAD | CAD | 17,955 | 18,027 | 18,554 |
NZD | NZD | 14,532 | 15,036 | |
KRW | KRW | 17.11 | 18.87 |
2. Sacombank - Cập nhật: 10/06/2006 07:16 - Thời gian website nguồn cung cấp | ||||
Ngoại tệ | Mua | Bán | ||
Tên | Mã | Tiền mặt | Chuyển khoản | |
USD | USD | 25610 | 25610 | 25970 |
AUD | AUD | 15638 | 15738 | 16306 |
CAD | CAD | 17862 | 17962 | 18518 |
CHF | CHF | 29743 | 29773 | 30660 |
CNY | CNY | 0 | 3505.8 | 0 |
CZK | CZK | 0 | 1080 | 0 |
DKK | DKK | 0 | 3810 | 0 |
EUR | EUR | 27880 | 27980 | 28855 |
GBP | GBP | 32979 | 33029 | 34142 |
HKD | HKD | 0 | 3320 | 0 |
JPY | JPY | 173.1 | 173.6 | 180.12 |
KHR | KHR | 0 | 6.032 | 0 |
KRW | KRW | 0 | 17.2 | 0 |
LAK | LAK | 0 | 1.141 | 0 |
MYR | MYR | 0 | 6000 | 0 |
NOK | NOK | 0 | 2490 | 0 |
NZD | NZD | 0 | 14468 | 0 |
PHP | PHP | 0 | 422 | 0 |
SEK | SEK | 0 | 2633 | 0 |
SGD | SGD | 18897 | 19027 | 19757 |
THB | THB | 0 | 698.8 | 0 |
TWD | TWD | 0 | 770 | 0 |
XAU | XAU | 9930000 | 9930000 | 10130000 |
XBJ | XBJ | 8800000 | 8800000 | 10130000 |
Tại thị trường "chợ đen", tỷ giá USD chợ đen tính đến 4h ngày 25/02/2025, giảm 19 đồng so với phiên giao dịch ngày hôm qua, giao dịch quanh mốc 25.657 - 25.727 đồng/USD.
![]() |
Thị trường chợ đen ngày 25/02/2025. Ảnh: Chogia.vn |
Tỷ giá USD hôm nay ngày 25/02/2025 trên thị trường thế giới
Chỉ số Dollar Index (DXY), đo lường đồng USD với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF), đã dừng ở mức 106,62 - tăng 0,01 điểm so dịch ngày 24/02/2025.
![]() |
Diễn biến chỉ số DXY trong thời gian qua. Nguồn Investing |
Hoạt động kinh doanh của Hoa Kỳ gần như đình trệ vào tháng 2 trong bối cảnh lo ngại gia tăng về thuế quan đối với hàng nhập khẩu và cắt giảm chi tiêu của liên bang, dữ liệu công bố vào thứ sáu cho thấy. Riêng dữ liệu cho thấy tâm lý người tiêu dùng Hoa Kỳ giảm nhiều hơn dự kiến xuống mức thấp nhất trong 15 tháng và kỳ vọng lạm phát tăng vọt.
"Kỳ vọng về hoạt động trong tương lai suy yếu, trong khi kỳ vọng lạm phát dài hạn có nguy cơ bị mất neo. Đó là thông điệp rõ ràng từ nhóm khảo sát kinh tế yếu kém của Hoa Kỳ", Ngân hàng ANZ cho biết trong một lưu ý.
Lợi suất trái phiếu kỳ hạn 10 năm của Hoa Kỳ đã giảm khoảng 8 điểm cơ bản vào thứ Sáu, trong khi cổ phiếu Hoa Kỳ lao dốc. Chỉ số đô la giảm xuống 106,16 - mức thấp nhất kể từ giữa tháng 12 - trong phiên giao dịch châu Á vào thứ Hai.
Trong khi đó, đồng Euro tăng giá so với đồng USD sau kết quả bầu cử ở Đức. Các loại tiền tệ châu Á chủ yếu tăng giá.
![]() |
Tỷ giá USD hôm nay ngày 25/02/2025. Ảnh minh họa |
Tham khảo các địa chỉ đổi Ngoại tệ - Mua Bán USD được yêu thích tại Hà Nội: 1. Tiệm vàng Quốc Trinh Hà Trung - số 27 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 2. Mỹ nghệ Vàng bạc - số 31 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 3. Cửa hàng Vàng bạc Minh Chiến - số 119 Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội 4. Công ty Vàng bạc Thịnh Quang - số 43 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 5. Cửa hàng Toàn Thuỷ - số 455 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội và số 6 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, Hà Nội 6.Vàng bạc đá quý Bảo Tín Minh Châu - số 19 Trần Nhân Tông, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội 7. Cửa hàng Chính Quang - số 30 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 8. Cửa hàng Kim Linh 3 - số 47 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 9. Cửa hàng Huy Khôi - số 19 Hà Trung, Hàng Bông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội 10. Hệ thống các PGD tại các ngân hàng như: Sacombank, VietinBank, Vietcombank, SHB Tham khảo các địa chỉ đổi Ngoại tệ - Mua Bán USD được yêu thích tại TP. Hồ Chí Minh: 1. Thu đổi ngoại tệ Minh Thư - 22 Nguyễn Thái Bình, quận 1, TP.HCM 2. Tiệm vàng Kim Mai - 84 Cống Quỳnh, quận 1, TP.HCM 3. Tiệm vàng Kim Châu - 784 Điện Biên Phủ, phường 10, quận 10. TP.HCM 4. Trung tâm Kim Hoàn Sài Gòn - số 40-42 Phan Bội Châu, quận 1, TP.HCM 5. Đại lý thu đổi ngoại tệ Kim Hùng - số 209 Phạm Văn Hai, Bình Chánh, TP.HCM 6. Cửa hàng trang sức DOJI - Diamond Plaza Lê Duẩn, 34 Lê Duẩn, Bến Nghé, quận 1, TP.HCM 7. Tiệm Kim Tâm Hải - số 27 Trường Chinh, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP.HCM 8. Tiệm vàng Bích Thuỷ - số 39 chợ Phạm Văn Hai, P.3, quận Tân Bình, TP.HCM 9. Tiệm vàng Hà Tâm - số 2 Nguyễn An Ninh, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM 10. Hệ thống các PGD tại các ngân hàng tại TP.HCM như: Sacombank, VietinBank, Vietcombank, SHB, Eximbank |