Thứ sáu 04/04/2025 15:31

Giá vàng miếng và vàng nhẫn hôm nay (29/12): Tăng mạnh

Giá vàng miếng và vàng nhẫn hôm nay (29/12): Giá vàng miếng SJC tăng gần 1 triệu đồng/lượng so với cuối tuần trước. Giá vàng nhẫn cũng ở mức tăng cao.

Tại thời điểm khảo sát lúc 10h30 ngày 29/12/2024, giá vàng trên sàn giao dịch của một số công ty được niêm yết như sau:

Giá vàng SJC được Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) niêm yết ở mức 82,7 triệu đồng/lượng, bán ra 84,7 triệu đồng/lượng, tăng gần 1 triệu đồng/lượng so với cuối tuần trước. Giá vàng miếng SJC đang ở mức cao nhất trong hơn 1 tuần qua.

Một số công ty vàng khác bán ra vàng miếng bằng với Công ty SJC, trong khi chiều mua vào ở mức cao hơn, như Công ty Mi Hồng mua vào 83,9 triệu đồng/lượng; tại ngân hàng ACB mua vào 83,7 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, Eximbank, Sacombank mua vào vàng miếng ở mức thấp hơn nhiều, với 82,7 triệu đồng/lượng.

Như vậy, giá vàng miếng đã tăng khá mạnh so với cuối tuần trước, và đang tiến sát mốc 85 triệu đồng/lượng.

Tương tự, giá vàng nhẫn và vàng trang sức các loại cũng ổn định ở mức cao. Công ty SJC mua vào vàng nhẫn trơn 82,7 triệu đồng/lượng, bán ra 84,5 triệu đồng/lượng, tăng khoảng 900.000 đồng/lượng so với cuối tuần trước.

Giá vàng miếng và vàng nhẫn hôm nay (29/12). Ảnh P.C

Về phía vàng nhẫn, giá vàng nhẫn tròn trơn cũng điều chỉnh tăng, với mức giá mua vào dao động từ 83,1 – 83,9 triệu đồng/lượng và giá bán ra phổ biến ở mức 84,7 triệu đồng/lượng.

Cụ thể, giá vàng nhẫn loại 1-5 chỉ của SJC được niêm yết ở mức 82,7-84,5 triệu đồng/lượng (mua - bán), giữ nguyên so với phiên liền trước.

Giá vàng nhẫn 9999 tại DOJI chốt phiên ở mức 83,85-84,7 triệu đồng/lượng (mua - bán), tăng 550.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và đắt hơn 400.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với phiên liền trước.

1. DOJI - Cập nhật: 04/04/2025 10:07 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
LoạiMua vàoBán ra
AVPL/SJC HN99,000 ▼500K101,500 ▼700K
AVPL/SJC HCM99,000 ▼500K101,500 ▼700K
AVPL/SJC ĐN99,000 ▼500K101,500 ▼700K
Nguyên liêu 9999 - HN98,50010,060 ▼70K
Nguyên liêu 999 - HN98,40010,050 ▼70K
2. PNJ - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
LoạiMua vàoBán ra
TPHCM - PNJ98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
TPHCM - SJC99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Hà Nội - PNJ98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
Hà Nội - SJC99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Đà Nẵng - PNJ98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
Đà Nẵng - SJC99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Miền Tây - PNJ98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
Miền Tây - SJC99.000 ▼200K 101.500 ▼520K
Giá vàng nữ trang - PNJ98.900 ▼600K 101.500 ▼700K
Giá vàng nữ trang - SJC99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam BộPNJ98.900 ▼600K
Giá vàng nữ trang - SJC99.000 ▼500K 101.500 ▼700K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trangNhẫn Trơn PNJ 999.998.900 ▼600K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.998.900 ▼600K 101.400 ▼600K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99998.800 ▼600K 101.300 ▼600K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 992098.190 ▼390K 100.690 ▼390K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 9997.990 ▲6960K 100.490 ▲6960K
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K)90.480 ▲16330K 92.980 ▲16330K
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K)73.700 ▲6690K 76.200 ▲6690K
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K)66.600 ▲2650K 69.100 ▲2650K
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K)63.560 ▲3690K 66.060 ▲3690K
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K)59.500 ▲2180K 62.000 ▲2180K
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K)56.970 ▲16890K 59.470 ▲16890K
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K)39.830 ▲3930K 42.330 ▲3930K
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K)35.680 ▲4370K 38.180 ▲4370K
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K)31.110 ▲31110K 33.610 ▲33610K
3. AJC - Cập nhật: 04/04/2025 00:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
LoạiMua vàoBán ra
Trang sức 99.999,760 ▼40K 10,150 ▼80K
Trang sức 99.99,750 ▼40K 10,140 ▼80K
NL 99.999,760 ▼40K
Nhẫn tròn ko ép vỉ T.Bình9,760 ▼40K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình9,890 ▼40K 10,160 ▼80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An9,890 ▼40K 10,160 ▼80K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội9,890 ▼40K 10,160 ▼80K
Miếng SJC Thái Bình9,900 ▼50K 10,150 ▼70K
Miếng SJC Nghệ An9,900 ▼50K 10,150 ▼70K
Miếng SJC Hà Nội9,900 ▼50K 10,150 ▼70K

Giá vàng thế giới giao ngay ở mức 2.620 USD/ounce. Giá vàng giao tương lai tháng 2/2025 trên sàn Comex New York ở mức 2.631 USD/ounce. Tính cả tuần, giá vàng thế giới (giao ngay) giảm nhẹ 0,1% so với đóng cửa cuối tuần trước.

Thị trường vàng đang bước vào những phiên giao dịch cuối cùng của năm 2024. James Hyerczyk, nhà phân tích thị trường tại FX Empire, cho rằng xung đột chính trị đang diễn ra tại Israel, Nga hay Ukraine vẫn củng cố sức hấp dẫn của vàng như một tài sản trú ẩn an toàn. Bối cảnh địa chính trị này tiếp tục giúp vàng có động lực tăng trưởng.

Đồng thời, một số nhà phân tích lưu ý rằng các bình luận của Tổng thống đắc cử Donald Trump bày tỏ việc mua đảo Greenland và muốn kiểm soát kênh đào Panama gần đây cũng làm gia tăng căng thẳng và bất ổn địa chính trị.

Hyerczyk cho biết ngưỡng hỗ trợ quan trọng cần theo dõi vào tuần tới sẽ là 2.607 USD/ounce. Ông nói thêm rằng vàng cần vượt qua mức 2.665 USD/ounce để lấy lại đà tăng giá. Trong bối cảnh hiện tại, ông lưu ý rằng vàng có thể vẫn giảm trong ngắn hạn.

"Triển vọng ngắn hạn của vàng vẫn bi quan, với lợi suất trái phiếu tăng và sức mạnh của USD cũng tăng lên", ông nói.

Địa chỉ tham khảo các cửa hàng vàng được yêu thích tại Hà Nội:

1. Bảo Tín Minh Châu - 15 - 29 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hai Bà Trưng, Hà Nội

2. Công ty vàng bạc đá quý DOJI - 5 Lê Duẩn, Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội

3. Chuỗi cửa hàng SJC khu vực miền Bắc - 18 Trần Nhân Tông, P.Nguyễn Du, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội

4. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Bắc - 222 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

5. Vàng bạc Phú Quý - Số 30 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội

6. Vàng bạc Ngọc Anh – Số 47 Lò Đúc, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội

7. Vàng Quý Tùng – Số 102 Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

8. Bảo Tín Lan Vỹ - Số 84A, Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội

9. Vàng bạc Hoàng Anh – Số 43 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội

10. Huy Thanh Jewelry - Số 23/100 (số cũ: Số 30A, ngõ 8), Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội

Địa chỉ tham khảo các cửa hàng vàng được yêu thích tại TP. Hồ Chí Minh:

1. Tiệm vàng Mi Hồng - 306 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 2, Quận Bình Thạnh, TP. HCM

2. Tiệm vàng Kim Ngọc Thủy - 466 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Q.1, TP. HCM

3. Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - 418-420 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3, TP. HCM

4. Vàng Bạc Đá Quý Tân Tiến - Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

5. Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

6. Tiệm vàng Kim Thành Thảo - 209 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP.HCM

7. Tiệm vàng Kim Thành Nam - 81A, Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, TP.HCM

8. Tiệm vàng Kim Mai - 84C, Cống Quỳnh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM

9. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Nam - Gian hàng R011838, Tầng trệt TTTM Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

10. Công ty vàng bạc đá quý DOJI – 81-85 Hàm Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM

Ngọc Hưng