Giá vàng hôm nay ngày 12/7/2023, giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k 12/7/2023

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 12/7/2023. bảng giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng DOJI, giá vàng PNJ, giá vàng 24k, giá vàng 18k, giá vàng Mi Hồng 12/7/2023.
Giá vàng hôm nay ngày 10/7/2023, giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k 10/7/2023 Giá vàng hôm nay ngày 11/7/2023, giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k 11/7/2023 Tỷ giá USD hôm nay ngày 11/7/2023, tỷ giá USD/VND, tỷ giá USD chợ đen, tỷ giá USD ngân hàng ngày 11/7/2023

Giá vàng trong nước hôm nay ngày 12/7/2023

Tại thời điểm khảo sát lúc 6h00 ngày 12/7/2023, giá vàng hôm nay ngày 12 tháng 7 trên sàn giao dịch của một số công ty như sau:

Giá vàng 9999 hôm nay được DOJI được niêm yết ở mức 66,50 triệu đồng/lượng mua vào và 67,15 triệu đồng/lượng bán ra.

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 66,60 – 66,95 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).

Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 66,60 triệu đồng/lượng mua vào và 67,22 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 66,62 - 67,18 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá vàng 24K Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 55,79 - 56,69 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng hôm nay 12/7/2023 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay ngày 12/7/2023, giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k 12/7/2023
Giá vàng hôm nay ngày 12/7/2023, giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k 12­­/7/2023

Ngày 12/7/2023

(Triêụ đồng/lượng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

Công ty Vàng SJC chi nhánh Hà Nội

66,60

67,20

+100

+100

Tập đoàn DOJI

66,50

67,15

+100

+100

Công ty TNHH Mi Hồng

66,60

66,95

+50

+50

Công ty PNJ

66,55

67,10

+50

+100

Vietinbank Gold

66,60

67,22

+100

+100

Bảo Tín Minh Châu

66,62

67,04

+120

+140

1. DOJI - Cập nhật: 05/04/2025 09:05 - Thời gian website nguồn cung cấp - / So với ngày hôm qua.
LoạiMua vàoBán ra
AVPL/SJC HN97,100 ▼1700K100,100 ▼1200K
AVPL/SJC HCM97,100 ▼1700K100,100 ▼1200K
AVPL/SJC ĐN97,100 ▼1700K100,100 ▼1200K
Nguyên liêu 9999 - HN96,500 ▼1800K99,200 ▲89160K
Nguyên liêu 999 - HN96,400 ▼1800K99,100 ▲89070K
2. PNJ - Cập nhật: 01/01/1970 08:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - / So với ngày hôm qua.
LoạiMua vàoBán ra
TPHCM - PNJ97.500 ▼1200K 100.100 ▼1200K
TPHCM - SJC97.100 ▼1700K 100.100 ▼1200K
Hà Nội - PNJ97.500 ▼1200K 100.100 ▼1200K
Hà Nội - SJC97.100 ▼1700K 100.100 ▼1200K
Đà Nẵng - PNJ97.500 ▼1200K 100.100 ▼1200K
Đà Nẵng - SJC97.100 ▼1700K 100.100 ▼1200K
Miền Tây - PNJ97.500 ▼1200K 100.100 ▼1200K
Miền Tây - SJC97.100 ▼1700K 100.100 ▼1200K
Giá vàng nữ trang - PNJ97.500 ▼1200K 100.100 ▼1200K
Giá vàng nữ trang - SJC97.100 ▼1700K 100.100 ▼1200K
Giá vàng nữ trang - Đông Nam BộPNJ97.500 ▼1200K
Giá vàng nữ trang - SJC97.100 ▼1700K 100.100 ▼1200K
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trangNhẫn Trơn PNJ 999.997.500 ▼1200K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 999.997.500 ▼1200K 100.000 ▼1200K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 99997.400 ▼1200K 99.900 ▼1200K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 992096.800 ▼1190K 99.300 ▼1190K
Giá vàng nữ trang - Vàng nữ trang 9996.600 ▼1190K 99.100 ▼1190K
Giá vàng nữ trang - Vàng 916 (22K)89.200 ▼1100K 91.700 ▼1100K
Giá vàng nữ trang - Vàng 750 (18K)72.650 ▼900K 75.150 ▼900K
Giá vàng nữ trang - Vàng 680 (16.3K)65.650 ▼820K 68.150 ▼820K
Giá vàng nữ trang - Vàng 650 (15.6K)62.650 ▼780K 65.150 ▼780K
Giá vàng nữ trang - Vàng 610 (14.6K)58.650 ▼730K 61.150 ▼730K
Giá vàng nữ trang - Vàng 585 (14K)56.150 ▼700K 58.650 ▼700K
Giá vàng nữ trang - Vàng 416 (10K)39.250 ▼500K 41.750 ▼500K
Giá vàng nữ trang - Vàng 375 (9K)35.150 ▼450K 37.650 ▼450K
Giá vàng nữ trang - Vàng 333 (8K)30.650 ▼400K 33.150 ▼400K

Giá vàng thế giới hôm nay ngày 12/7/2023 và biểu đồ biến động giá vàng thế giới 24h qua

Theo Kitco, giá vàng thế giới ghi nhận lúc 5h00 hôm nay theo giờ Việt Nam giao ngay ở mức 1.932,57 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá hiện hành tại Vietcombank, vàng thế giới có giá khoảng 54,544 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng của SJC vẫn đang cao hơn giá vàng quốc tế là 12,056 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, giá vàng kỳ hạn của Mỹ tăng 0,3% xuốnglên mức 1.937,10 USD.

Giá vàng hôm nay ngày 12/7/2023, giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k 12/7/2023
Biểu đồ biến động giá vàng trong 24 giờ qua

Giá vàng tăng cao hơn sau khi chốt phiên vào rạng sáng nay theo giờ Việt Nam, trong khi đồng đô la và lợi suất trái phiếu giảm trước dữ liệu lạm phát của Hoa Kỳ cung cấp nhiều tín hiệu hơn về lộ trình tăng lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang.

Đây là phiên tăng thứ ba liên tiếp của giá vàng giao ngay, tăng 0,4% lên 1.931,83 USD/ounce vào lúc 02:11 chiều EDT.

Đồng đô la giảm giá 0,3% xuống mức thấp nhất kể từ ngày 11 tháng 5, khiến vàng trở nên rẻ hơn đối với các nhà đầu tư. Bên cạnh đó, lợi suất trái phiếu kho bạc Hoa Kỳ kỳ hạn 10 năm cũng giảm.

Edward Moya, nhà phân tích thị trường cao cấp tại OANDA, cho biết: "Nếu chúng ta có kết quả về lạm phát nhẹ, điều đó sẽ có tác động tích cực đối với vàng và giá có thể tiến tới mức 1.950 USD. Tôi nghĩ rằng vàng sẽ gặp khó khăn để vượt qua mức dưới 1.900 USD trong một báo cáo lạm phát tích cực như vậy. Mặc dù việc tăng lãi suất không thể làm suy yếu sự hỗ trợ của vàng, nhưng nó có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến nền kinh tế."

Tất cả mọi ánh mắt đều hướng về dữ liệu giá tiêu dùng của Mỹ sẽ được công bố vào hôm nay, dự kiến ​​sẽ cho thấy sự hạ nhiệt của giá trên cơ sở hàng năm trong tháng Sáu. Tuy nhiên, các thị trường dự đoán rằng Fed sẽ tăng lãi suất 25 điểm cơ bản vào cuối tháng này sau khi báo cáo việc làm của tuần trước chỉ ra một sự phục hồi trong nền kinh tế Mỹ.

Vàng thường được sử dụng là một khoản đầu tư an toàn trong thời kỳ không ổn về chính trị và tài chính, nhưng lãi suất cao hơn làm tăng chi phí cơ hội của việc nắm giữ vàng thỏi mà không mang lại lợi suất trong thời gian dài.

Địa chỉ tham khảo các cửa hàng vàng được yêu thích tại Hà Nội:

1. Bảo Tín Minh Châu - 15 - 29 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hai Bà Trưng, Hà Nội

2. Công ty vàng bạc đá quý DOJI - 5 Lê Duẩn, Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội

3. Chuỗi cửa hàng SJC khu vực miền Bắc - 18 Trần Nhân Tông, P.Nguyễn Du, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội

4. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Bắc - 222 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

5. Vàng bạc Phú Quý - Số 30 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội

6. Vàng bạc Ngọc Anh – Số 47 Lò Đúc, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội

7. Vàng Quý Tùng – Số 102 Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

8. Bảo Tín Lan Vỹ - Số 84A, Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội

9. Vàng bạc Hoàng Anh – Số 43 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội

10. Huy Thanh Jewelry - Số 23/100 (số cũ: Số 30A, ngõ 8), Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội

Địa chỉ tham khảo các cửa hàng vàng được yêu thích tại TP. Hồ Chí Minh:

1. Tiệm vàng Mi Hồng - 306 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 2, Quận Bình Thạnh, TP. HCM

2. Tiệm vàng Kim Ngọc Thủy - 466 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Q.1, TP. HCM

3. Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - 418-420 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3, TP. HCM

4. Vàng Bạc Đá Quý Tân Tiến - Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

5. Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

6. Tiệm vàng Kim Thành Thảo - 209 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP.HCM

7. Tiệm vàng Kim Thành Nam - 81A, Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, TP.HCM

8. Tiệm vàng Kim Mai - 84C, Cống Quỳnh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM

9. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Nam - Gian hàng R011838, Tầng trệt TTTM Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

10. Công ty vàng bạc đá quý DOJI - Tầng 1, Tòa nhà Opera View, số 161 Đồng Khởi, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

Mai Lê

Bản quyền thuộc về "Báo Công Thương Điện Tử", chỉ được dẫn nguồn khi có thỏa thuận bằng văn bản.